一次性
yī cì xìngㄧ ㄘˋ ㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: NHẤT THỨ TÍNH
Phồn thể: 一次性
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
dùng một lần; một lần duy nhất (trả, làm xong)
Ví dụ
为了环保,少用一次性筷子。
wèi le huán bǎo, shǎo yòng yí cì xìng kuài zi.
Để bảo vệ môi trường, hãy hạn chế dùng đũa dùng một lần.
房租可以一次性付清。
fáng zū kě yǐ yí cì xìng fù qīng.
Tiền nhà có thể trả hết một lần.
医院用的是一次性手套。
yī yuàn yòng de shì yí cì xìng shǒu tào.
Bệnh viện dùng găng tay dùng một lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
THỨ · 6 nét
lượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía