Bỏ qua, tới nội dung

束

Shùㄕㄨˋ

Hán Việt: THÚC

Phồn thể: 束

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(lượng từ, động từ)

lượng từ: bó, chùm (hoa, ánh sáng); buộc, bó lại; ràng buộc

Từ liên quan: 结束 (kết thúc), 约束 (ràng buộc).

Ví dụ

  • 他送给女朋友一束花。

    tā sòng gěi nǚ péng you yí shù huā.

    Anh ấy tặng bạn gái một bó hoa.

  • 一束阳光照进了房间。

    yí shù yáng guāng zhào jìn le fáng jiān.

    Một tia nắng chiếu vào phòng.

  • 她用发带把头发束起来。

    tā yòng fā dài bǎ tóu fa shù qǐ lái.

    Cô ấy dùng dây buộc tóc buộc tóc lại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÚC · 7 nét

lượng từ: bó, chùm (hoa, ánh sáng); buộc, bó lại; ràng buộc