Bỏ qua, tới nội dung

打断

dǎ duànㄉㄚˇ ㄉㄨㄢˋ

Hán Việt: ĐẢ ĐOẠN

Phồn thể: 打斷

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

ngắt lời, cắt ngang; đánh gãy

Ví dụ

  • 别打断别人说话。

    bié dǎ duàn bié rén shuō huà.

    Đừng ngắt lời người khác.

  • 不好意思,打断一下。

    bù hǎo yì si, dǎ duàn yí xià.

    Xin lỗi, cho tôi ngắt lời một chút.

  • 电话铃声打断了我的思路。

    diàn huà líng shēng dǎ duàn le wǒ de sī lù.

    Tiếng chuông điện thoại cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

ĐOẠN · 11 nét

đứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán