Bỏ qua, tới nội dung

阳台

yáng táiㄧㄤˊ ㄊㄞˊ

Hán Việt: DƯƠNG ĐÀI

Phồn thể: 陽台

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

ban công

Ví dụ

  • 妈妈在阳台上种了很多花。

    mā ma zài yáng tái shàng zhǒng le hěn duō huā.

    Mẹ trồng rất nhiều hoa ngoài ban công.

  • 衣服晾在阳台上了。

    yī fu liàng zài yáng tái shàng le.

    Quần áo phơi ngoài ban công rồi.

  • 从阳台可以看到大海。

    cóng yáng tái kě yǐ kàn dào dà hǎi.

    Từ ban công có thể nhìn thấy biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯƠNG · 6 nét

ĐÀI · 5 nét

lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài