Bỏ qua, tới nội dung

艰苦

jiān kǔㄐㄧㄢ ㄎㄨˇ

Hán Việt: GIAN KHỔ

Phồn thể: 艱苦

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

gian khổ; vất vả, khó khăn

Ví dụ

  • 他小时候生活很艰苦。

    tā xiǎo shí hòu shēng huó hěn jiān kǔ.

    Hồi nhỏ anh ấy sống rất vất vả.

  • 山区的工作条件很艰苦。

    shān qū de gōng zuò tiáo jiàn hěn jiān kǔ.

    Điều kiện làm việc ở vùng núi rất gian khổ.

  • 经过艰苦的努力,我们成功了。

    jīng guò jiān kǔ de nǔ lì, wǒ men chéng gōng le.

    Qua nỗ lực gian khổ, chúng tôi đã thành công.

Từ hay nhầm

  • 辛苦 — 艰苦 nói về điều kiện sống/làm việc thiếu thốn; 辛苦 nói về sự vất vả, mệt nhọc của người (辛苦了).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAN · 8 nét

KHỔ · 8 nét

đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công