悄悄
qiāo qiāoㄑㄧㄠ ㄑㄧㄠ
Hán Việt: TIỄU TIỄU
Phồn thể: 悄悄
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
lặng lẽ, khe khẽ, nhẹ nhàng, lén
Thường dùng 悄悄地 + động từ.
Ví dụ
他悄悄地走进了房间。
tā qiāo qiāo dì zǒu jìn le fáng jiān.
Anh ấy lặng lẽ bước vào phòng.
她悄悄告诉我一个秘密。
tā qiāo qiāo gào sù wǒ yí gè mì mì.
Cô ấy khẽ nói với tôi một bí mật.
孩子睡了,我们悄悄说话吧。
hái zi shuì le, wǒ men qiāo qiāo shuō huà ba.
Con ngủ rồi, mình nói nhỏ thôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIỄU · 10 nét