灰色
huī sèㄏㄨㄟ ㄙㄜˋ
Hán Việt: HÔI SẮC
Phồn thể: 灰色
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
màu xám; (nghĩa bóng) u ám, bi quan; mập mờ
Ví dụ
我想买一件灰色的大衣。
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn huī sè de dà yī.
Tôi muốn mua một chiếc áo khoác màu xám.
今天的天空是灰色的。
jīn tiān de tiān kōng shì huī sè de.
Bầu trời hôm nay xám xịt.
那段时间他的心情很灰色。
nà duàn shí jiān tā de xīn qíng hěn huī sè.
Khoảng thời gian đó tâm trạng anh ấy rất u ám.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÔI · 6 nét
tro; bụi; màu xám; nản lòng
SẮC · 6 nét