丢失
diū shīㄉㄧㄡ ㄕ
Hán Việt: ĐÂU THẤT
Phồn thể: 丟失
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đánh mất; làm mất; thất lạc
Văn viết hơn 丢.
Ví dụ
我的护照丢失了。
wǒ de hù zhào diū shī le.
Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
电脑坏了,很多文件都丢失了。
diàn nǎo huài le, hěn duō wén jiàn dōu diū shī le.
Máy tính hỏng, nhiều tài liệu bị mất hết.
行李丢失可以找机场工作人员。
xíng li diū shī kě yǐ zhǎo jī chǎng gōng zuò rén yuán.
Thất lạc hành lý có thể tìm nhân viên sân bay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÂU · 6 nét
mất, đánh rơi; vứt, ném; bỏ lại
THẤT · 5 nét