农业
nóng yèㄋㄨㄥˊ ㄧㄝˋ
Hán Việt: NÔNG NGHIỆP
Phồn thể: 農業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nông nghiệp
Ví dụ
越南是一个农业大国。
yuè nán shì yí gè nóng yè dà guó.
Việt Nam là một nước nông nghiệp lớn.
他在大学学的是农业。
tā zài dà xué xué de shì nóng yè.
Ở đại học anh ấy học ngành nông nghiệp.
新技术让农业发展得更快。
xīn jì shù ràng nóng yè fā zhǎn dé gèng kuài.
Công nghệ mới giúp nông nghiệp phát triển nhanh hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÔNG · 6 nét
NGHIỆP · 5 nét