趋势
qū shìㄑㄩ ㄕˋ
Hán Việt: XU THẾ
Phồn thể: 趨勢
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
xu thế; xu hướng
Ví dụ
网上购物是一种趋势。
wǎng shàng gòu wù shì yì zhǒng qū shì.
Mua sắm trực tuyến là một xu thế.
房价有上涨的趋势。
fáng jià yǒu shàng zhǎng de qū shì.
Giá nhà có xu hướng tăng.
我们要关注市场趋势。
wǒ men yào guān zhù shì chǎng qū shì.
Chúng ta phải chú ý xu hướng thị trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XU · 12 nét
THẾ · 8 nét