Bỏ qua, tới nội dung

中华民族

Zhōng huá mín zúㄓㄨㄥ ㄏㄨㄚˊ ㄇㄧㄣˊ ㄗㄨˊ

Hán Việt: TRUNG HOA DÂN TỘC

Phồn thể: 中華民族

HSK 3.0 · 5

Nghĩa

dân tộc Trung Hoa

Ví dụ

  • 春节是中华民族最重要的节日。

    chūn jié shì zhōng huá mín zú zuì zhòng yào de jié rì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.

  • 中华民族有五千年的历史。

    zhōng huá mín zú yǒu wǔ qiān nián de lì shǐ.

    Dân tộc Trung Hoa có lịch sử năm nghìn năm.

  • 勤劳是中华民族的传统美德。

    qín láo shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.

    Cần cù là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

HOA · 6 nét

DÂN · 5 nét

TỘC · 11 nét

dân tộc, tộc người; họ tộc; nhóm người (có cùng đặc điểm, như 上班族)