Bỏ qua, tới nội dung

亲切

qīn qièㄑㄧㄣ ㄑㄧㄝˋ

Hán Việt: THÂN THIẾT

Phồn thể: 親切

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

thân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở

Ví dụ

  • 老师对我们很亲切。

    lǎo shī duì wǒ men hěn qīn qiè.

    Cô giáo rất ân cần với chúng tôi.

  • 听到家乡话,我觉得特别亲切。

    tīng dào jiā xiāng huà, wǒ jué de tè bié qīn qiè.

    Nghe giọng quê, tôi thấy đặc biệt thân thương.

  • 服务员亲切地向我们问好。

    fú wù yuán qīn qiè dì xiàng wǒ men wèn hǎo.

    Nhân viên phục vụ niềm nở chào chúng tôi.

Từ hay nhầm

  • 亲密 — 亲切 là cảm giác ấm áp, gần gũi (thái độ, giọng nói); 亲密 là quan hệ thân thiết, gắn bó.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân

THIẾT · 4 nét

cắt, thái, xắt