Bỏ qua, tới nội dung

夜间

yè jiānㄧㄝˋ ㄐㄧㄢ

Hán Việt: DẠ GIAN

Phồn thể: 夜間

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ chỉ thời gian, danh từ)

ban đêm, về đêm

Văn viết; khẩu ngữ dùng 晚上, 夜里.

Ví dụ

  • 夜间开车要特别小心。

    yè jiān kāi chē yào tè bié xiǎo xīn.

    Lái xe ban đêm phải đặc biệt cẩn thận.

  • 这条路夜间不能通行。

    zhè tiáo lù yè jiān bù néng tōng xíng.

    Con đường này cấm lưu thông vào ban đêm.

  • 医院有夜间门诊。

    yī yuàn yǒu yè jiān mén zhěn.

    Bệnh viện có phòng khám buổi tối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẠ · 8 nét

đêm, ban đêm

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng