Bỏ qua, tới nội dung

促进

cù jìnㄘㄨˋ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: XÚC TIẾN

Phồn thể: 促進

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thúc đẩy; xúc tiến

Hay đi với 发展, 交流, 合作, 消化.

Ví dụ

  • 运动可以促进血液循环。

    yùn dòng kě yǐ cù jìn xuè yè xún huán.

    Vận động có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.

  • 旅游促进了当地经济的发展。

    lǚ yóu cù jìn le dāng dì jīng jì de fā zhǎn.

    Du lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.

  • 我们希望促进两国之间的交流。

    wǒ men xī wàng cù jìn liǎng guó zhī jiān de jiāo liú.

    Chúng tôi mong thúc đẩy giao lưu giữa hai nước.

Từ hay nhầm

  • 促使 — 促进 + danh từ (thúc đẩy sự phát triển của cái gì); 促使 + người/vật + động từ (khiến ai làm gì).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÚC · 9 nét

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên