视为
shì wéiㄕˋ ㄨㄟˊ
Hán Việt: THỊ VI
Phồn thể: 視為
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
coi là, xem như
Văn viết; cấu trúc 把A视为B / A被视为B.
Ví dụ
她把老师视为自己的妈妈。
tā bǎ lǎo shī shì wèi zì jǐ de mā ma.
Cô ấy coi cô giáo như mẹ của mình.
迟到三次视为旷工一天。
chí dào sān cì shì wèi kuàng gōng yì tiān.
Đi muộn ba lần bị coi là nghỉ không phép một ngày.
龙在中国被视为好运的象征。
lóng zài zhōng guó bèi shì wèi hǎo yùn de xiàng zhēng.
Ở Trung Quốc rồng được xem là biểu tượng của may mắn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỊ · 8 nét
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
Từ liên quan
- 电视 diàn shì — ti vi, truyền hình
- 重视 zhòng shì — coi trọng, chú trọng, xem trọng
- 忽视 hū shì — xem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là
- 轻视 qīng shì — coi thường, xem nhẹ, khinh thường
- 监视 jiān shì — to monitor; to keep a close watch over; surveillance
- 视线 shì xiàn — line of sight
- 歧视 qí shì — to discriminate against; discrimination
- 视野 shì yě — field of view; (fig.) outlook; perspective