Bỏ qua, tới nội dung

智能

zhì néngㄓˋ ㄋㄥˊ

Hán Việt: TRÍ NĂNG

Phồn thể: 智能

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

thông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ

人工智能 = trí tuệ nhân tạo (AI).

Ví dụ

  • 现在几乎人人都有智能手机。

    xiàn zài jī hū rén rén dōu yǒu zhì néng shǒu jī.

    Bây giờ hầu như ai cũng có điện thoại thông minh.

  • 这家工厂用智能机器人生产。

    zhè jiā gōng chǎng yòng zhì néng jī qì rén shēng chǎn.

    Nhà máy này dùng robot thông minh để sản xuất.

  • 人工智能发展得非常快。

    rén gōng zhì néng fā zhǎn dé fēi cháng kuài.

    Trí tuệ nhân tạo phát triển rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÍ · 12 nét

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)