Bỏ qua, tới nội dung

新型

xīn xíngㄒㄧㄣ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: TÂN HÌNH

Phồn thể: 新型

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt)

kiểu mới; loại mới

Chỉ làm định ngữ đứng trước danh từ.

Ví dụ

  • 这是一种新型材料。

    zhè shì yì zhǒng xīn xíng cái liào.

    Đây là một loại vật liệu mới.

  • 工厂买了几台新型机器。

    gōng chǎng mǎi le jǐ tái xīn xíng jī qì.

    Nhà máy đã mua mấy chiếc máy kiểu mới.

  • 新型冠状病毒传播得很快。

    xīn xíng guān zhuàng bìng dú chuán bō dé hěn kuài.

    Virus corona chủng mới lây lan rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

HÌNH · 9 nét