Bỏ qua, tới nội dung

豆腐

dòu fuㄉㄡˋ ㄈㄨ˙

Hán Việt: ĐẬU HỦ

Phồn thể: 豆腐

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

đậu phụ; đậu hũ

Lượng từ thường dùng: 一块豆腐 (một miếng đậu phụ).

Ví dụ

  • 我最喜欢吃妈妈做的豆腐。

    wǒ zuì xǐ huan chī mā ma zuò de dòu fu.

    Tôi thích nhất món đậu phụ mẹ nấu.

  • 这家店的麻婆豆腐很辣。

    zhè jiā diàn de má pó dòu fu hěn là.

    Món đậu phụ Ma Bà ở quán này rất cay.

  • 豆腐便宜又有营养。

    dòu fu pián yi yòu yǒu yíng yǎng.

    Đậu phụ vừa rẻ vừa bổ dưỡng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẬU · 7 nét

HỦ · 14 nét