Bỏ qua, tới nội dung

粮食

liáng shiㄌㄧㄤˊ ㄕ˙

Hán Việt: LƯƠNG THỰC

Phồn thể: 糧食

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lương thực, ngũ cốc

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 不要浪费粮食。

    bú yào làng fèi liáng shí.

    Đừng lãng phí lương thực.

  • 今年的粮食产量增加了。

    jīn nián de liáng shí chǎn liàng zēng jiā le.

    Sản lượng lương thực năm nay đã tăng.

  • 越南出口大量粮食。

    yuè nán chū kǒu dà liàng liáng shí.

    Việt Nam xuất khẩu số lượng lớn lương thực.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯƠNG · 13 nét

THỰC · 9 nét