洒
sǎㄙㄚˇ
Hán Việt: SÁI
Phồn thể: 灑
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
rắc, rải, vẩy (nước); làm đổ, vương vãi
Ví dụ
小心,别把咖啡洒了。
xiǎo xīn, bié bǎ kā fēi sǎ le.
Cẩn thận, đừng làm đổ cà phê.
他在菜上洒了一点盐。
tā zài cài shàng sǎ le yì diǎn yán.
Anh ấy rắc một ít muối lên món ăn.
早上阳光洒在窗台上。
zǎo shàng yáng guāng sǎ zài chuāng tái shàng.
Buổi sáng ánh nắng rải trên bậu cửa sổ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁI · 9 nét
rắc, rải, vẩy (nước); làm đổ, vương vãi