Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 1–100 trong 972
- 而érNHIliên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
- 将jiāngTƯƠNGsẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)
- 就是jiù shìTỰU THỊchính là; chỉ là, chỉ có điều; đúng thế; dù cho (就是……也……)
- 与yǔDỮvà, với, cùng (văn viết); cho, trao
- 并bìngTỊNHvà, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
- 当dāngĐƯƠNGlàm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 之zhīCHItrợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
- 死sǐTỬchết; (sau tính từ) …chết đi được, cực kỳ; cứng nhắc, cố định
- 却quèKHƯỚCnhưng, lại, mà lại (chỉ sự trái ngược)
- 不过bù guòBẤT QUÁnhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, mọi; sở hữu
- 情况qíng kuàngTÌNH HUỐNGtình hình, tình huống, hoàn cảnh
- 成为chéng wéiTHÀNH VItrở thành
- 感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục
- 场chǎngTRƯỜNGnơi, sân, bãi (广场, 机场); lượng từ: trận, buổi (thi đấu, phim, biểu diễn, thi)
- 心xīnTÂMtim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
- 进行jìn xíngTIẾN HÀNHtiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 已yǐDĨđã (văn viết, = 已经)
- 之后zhī hòuCHI HẬUsau, sau khi; sau đó
- 内nèiNỘItrong, bên trong, nội (văn viết)
- 出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 美MěiMỸđẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
- 通过tōng guòTHÔNG QUAđi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông qua
- 无wúVÔkhông có, không, vô (văn viết)
- 一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, hết thảy
- 由yóuDOdo, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)
- 任何rèn héNHẬM HÀbất kỳ, bất cứ
- 结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục, rốt cuộc, cuối cùng thì
- 此cǐTHỬnày, đây (văn viết, = 这)
- 完全wán quánHOÀN TOÀNhoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹn
- 使shǐSỬlàm cho, khiến; dùng, sử dụng
- 计划jì huàKẾ HOẠCHkế hoạch; lên kế hoạch, dự định
- 全QuánTOÀNtoàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
- 作为zuò wéiTÁC VIvới tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
- 连LiánLIÊNngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên
- 队duìĐỘIđội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
- 部bùBỘbộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)
- 原因yuán yīnNGUYÊN NHÂNnguyên nhân, lý do
- 消息xiāo xiTIÊU TỨCtin tức, tin; tin nhắn
- 表现biǎo xiànBIỂU HIỆNbiểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích (học tập, công việc)
- 进入jìn rùTIẾN NHẬPđi vào, vào; bước vào (giai đoạn)
- 接受jiē shòuTIẾP THỤtiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 其中qí zhōngKỲ TRUNGtrong đó, trong số đó
- 成功Chéng gōngTHÀNH CÔNGthành công
- 之间zhī jiānCHI GIANgiữa (hai/nhiều đối tượng); trong khoảng (thời gian)
- 道dàoĐẠOđường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt
- 甚至shèn zhìTHẬM CHÍthậm chí, ngay cả
- 之前zhī qiánCHI TIỀNtrước, trước khi; trước đây
- 能够néng gòuNĂNG CẤUcó thể, có khả năng
- 无法wú fǎVÔ PHÁPkhông thể, không có cách nào
- 拉lāLẠPkéo; kéo đàn (nhạc cụ dây); chở (bằng xe); (khẩu ngữ) đi ngoài
- 对于duì yúĐỐI Ưđối với, về (vấn đề gì)
- 肯定kěn dìngKHẲNG ĐỊNHchắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
- 者zhěGIẢhậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)
- 当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy, hồi đó
- 转zhuǎnCHUYỂNquay, rẽ, chuyển hướng; chuyển (tiền, tin, công việc); chuyển tiếp, chia sẻ (bài viết)
- 调查diào cháĐIỀU TRAđiều tra; khảo sát
- 部分bù fenBỘ PHẬNphần, bộ phận; một phần, một số
- 方式fāng shìPHƯƠNG THỨCphương thức, cách thức, kiểu
- 强QiángCƯỜNGmạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường
- 能力néng lìNĂNG LỰCnăng lực, khả năng
- 保护bǎo hùBẢO HỘbảo vệ, che chở
- 另lìngLÁNHkhác; riêng, thêm, ngoài ra
- 真正zhēn zhèngCHÂN CHÍNHthật sự, đích thực, chân chính
- 管guǎnQUẢNquản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
- 支持zhī chíCHI TRÌủng hộ, hỗ trợ; chống đỡ
- 掉diàoĐIỆUrơi, rớt; mất, đánh rơi; (bổ ngữ) …mất, …hết, …đi (吃掉, 忘掉)
- 改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 是否shì fǒuTHỊ PHỦcó… hay không (văn viết)
- 活huóHOẠTsống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)
- 生shēngSINHsinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
- 片piànPHIẾNmiếng, lát, mảnh; phim; lượng từ: lát, viên (thuốc), mảnh, vùng (đất, rừng)
- 同时tóng shíĐỒNG THỜIđồng thời, cùng lúc; đồng thời (còn), hơn nữa
- 自zìTỰtự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
- 拍pāiPHÁCHvỗ, đập; chụp (ảnh), quay (phim); vợt (bóng bàn, cầu lông); nhịp (âm nhạc)
- 整个zhěng gèCHỈNH CÁtoàn bộ, cả, suốt
- 组ZǔTỔtổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ
- 研究yán jiūNGHIÊN CỨUnghiên cứu; xem xét, cân nhắc
- 保证bǎo zhèngBẢO CHỨNGbảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
- 定dìngĐỊNHđịnh, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định
- 直接zhí jiēTRỰC TIẾPtrực tiếp, thẳng
- 永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn
- 方面fāng miànPHƯƠNG DIỆNmặt, phương diện, phía, bên
- 也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu
- 目前mù qiánMỤC TIỀNhiện nay, hiện tại, trước mắt
- 活动huó dòngHOẠT ĐỘNGhoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi
- 考虑kǎo lǜKHẢO LỰsuy nghĩ, cân nhắc, xem xét
- 份fènPHẦNlượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà
- 重chóngTRÙNGlại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
- 信息xìn xīTÍN TỨCthông tin; tin nhắn
- 提供tí gōngĐỀ CUNGcung cấp
- 区qūKHUkhu, vùng; quận (đơn vị hành chính)
- 指zhǐCHỈngón tay; chỉ, trỏ; ám chỉ, nói đến; trông cậy
- 使用shǐ yòngSỬ DỤNGsử dụng, dùng
- 目标mù biāoMỤC TIÊUmục tiêu
- 首shǒuTHỦlượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
- 任务rèn wuNHIỆM VỤnhiệm vụ; công việc được giao
- 联系lián xìLIÊN HỆliên lạc, liên hệ; mối liên hệ
- 因此yīn cǐNHÂN THỬvì vậy, do đó, vì thế