租金
zū jīnㄗㄨ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: TÔ KIM
Phồn thể: 租金
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
tiền thuê (nhà, xe, mặt bằng)
Ví dụ
这套房子的租金是每月三千元。
zhè tào fáng zi de zū jīn shì měi yuè sān qiān yuán.
Tiền thuê căn nhà này là ba nghìn tệ mỗi tháng.
市中心的租金太贵了。
shì zhōng xīn de zū jīn tài guì le.
Tiền thuê ở trung tâm thành phố đắt quá.
租金要提前一个月交。
zū jīn yào tí qián yí gè yuè jiāo.
Tiền thuê phải đóng trước một tháng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔ · 10 nét
thuê; cho thuê; tiền thuê
KIM · 8 nét