灵活
líng huóㄌㄧㄥˊ ㄏㄨㄛˊ
Hán Việt: LINH HOẠT
Phồn thể: 靈活
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
linh hoạt; nhanh nhẹn
Ví dụ
我们公司的上班时间很灵活。
wǒ men gōng sī de shàng bān shí jiān hěn líng huó.
Giờ làm việc ở công ty chúng tôi rất linh hoạt.
这只小猫非常灵活。
zhè zhī xiǎo māo fēi cháng líng huó.
Con mèo nhỏ này rất nhanh nhẹn.
遇到问题要灵活处理。
yù dào wèn tí yào líng huó chǔ lǐ.
Gặp vấn đề phải xử lý linh hoạt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 7 nét
HOẠT · 9 nét
sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)