近期
jìn qīㄐㄧㄣˋ ㄑㄧ
Hán Việt: CẬN KỲ
Phồn thể: 近期
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
thời gian gần đây; sắp tới, trong thời gian tới
Ví dụ
近期天气变化很大。
jìn qī tiān qì biàn huà hěn dà.
Gần đây thời tiết thay đổi thất thường.
我们近期没有出国的计划。
wǒ men jìn qī méi yǒu chū guó de jì huà.
Thời gian tới chúng tôi không có kế hoạch ra nước ngoài.
这部电影近期上映。
zhè bù diàn yǐng jìn qī shàng yìng.
Bộ phim này sắp được công chiếu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬN · 7 nét
gần; gần đây; xấp xỉ
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)