Bỏ qua, tới nội dung

桃

táoㄊㄠˊ

Hán Việt: ĐÀO

Phồn thể: 桃

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quả đào, cây đào

Khẩu ngữ thường nói 桃子; hoa đào là 桃花.

Ví dụ

  • 这个桃又大又甜。

    zhè ge táo yòu dà yòu tián.

    Quả đào này vừa to vừa ngọt.

  • 春节时越南北方人喜欢买桃花。

    chūn jié shí yuè nán běi fāng rén xǐ huan mǎi táo huā.

    Dịp Tết người miền Bắc Việt Nam thích mua hoa đào.

  • 夏天是吃桃的季节。

    xià tiān shì chī táo de jì jié.

    Mùa hè là mùa ăn đào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÀO · 10 nét

quả đào, cây đào