充足
chōng zúㄔㄨㄥ ㄗㄨˊ
Hán Việt: SUNG TÚC
Phồn thể: 充足
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
đầy đủ; dồi dào; sung túc
Ví dụ
考试前要保证充足的睡眠。
kǎo shì qián yào bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.
Trước kỳ thi phải đảm bảo ngủ đủ giấc.
这个房间阳光充足。
zhè ge fáng jiān yáng guāng chōng zú.
Căn phòng này nhiều ánh nắng.
我们有充足的时间准备。
wǒ men yǒu chōng zú de shí jiān zhǔn bèi.
Chúng ta có đủ thời gian để chuẩn bị.
Từ hay nhầm
- 充分 — 充足 nói về số lượng vật chất đủ (thời gian, ánh nắng, nước); 充分 nói về mức độ trọn vẹn (lý do, chuẩn bị, phát huy).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SUNG · 6 nét
TÚC · 7 nét
Từ liên quan
- 充满 chōng mǎn — tràn đầy, đầy ắp
- 充分 chōng fèn — đầy đủ; xác đáng; (làm gì) tối đa, triệt để
- 补充 bǔ chōng — bổ sung, bổ khuyết
- 充电器 chōng diàn qì — bộ sạc, cục sạc
- 充实 chōng shí — rich; full; substantial; to enrich; to augment; to substantiate (an argument)
- 充当 chōng dāng — to serve as; to act as; to play the role of
- 冒充 mào chōng — to feign; to pretend to be; to pass oneself off as
- 充沛 chōng pèi — abundant; plentiful; vigorous