由此
yóu cǐㄧㄡˊ ㄘˇ
Hán Việt: DO THỬ
Phồn thể: 由此
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(phó từ)
từ đó; do đó; theo đây
Cụm hay gặp: 由此可见 (từ đó có thể thấy).
Ví dụ
由此可见,他说的不是真话。
yóu cǐ kě jiàn, tā shuō de bú shì zhēn huà.
Từ đó có thể thấy, anh ta nói không thật.
参观的游客请由此进入。
cān guān de yóu kè qǐng yóu cǐ jìn rù.
Du khách tham quan xin vào lối này.
他们由此成了好朋友。
tā men yóu cǐ chéng le hǎo péng you.
Từ đó họ trở thành bạn thân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DO · 5 nét
do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)