Bỏ qua, tới nội dung

更换

gēng huànㄍㄥ ㄏㄨㄢˋ

Hán Việt: CANH HOÁN

Phồn thể: 更換

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thay; thay đổi; thay thế

Trang trọng hơn 换; chú ý 更 đọc gēng.

Ví dụ

  • 这个零件需要更换。

    zhè ge líng jiàn xū yào gēng huàn.

    Linh kiện này cần thay.

  • 我更换了手机号码。

    wǒ gēng huàn le shǒu jī hào mǎ.

    Tôi đã đổi số điện thoại.

  • 床单每周更换一次。

    chuáng dān měi zhōu gēng huàn yí cì.

    Ga giường được thay mỗi tuần một lần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁNH · 7 nét

thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)

HOÁN · 10 nét

đổi, thay; đổi (tiền)