Bỏ qua, tới nội dung

忙碌

máng lùㄇㄤˊ ㄌㄨˋ

Hán Việt: MANG LỤC

Phồn thể: 忙碌

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, danh tính từ)

bận rộn; tất bật

Trang trọng, văn viết hơn 忙.

Ví dụ

  • 忙碌了一天,我终于可以休息了。

    máng lù le yì tiān, wǒ zhōng yú kě yǐ xiū xi le.

    Bận rộn cả ngày, cuối cùng tôi cũng được nghỉ ngơi.

  • 年底大家都很忙碌。

    nián dǐ dà jiā dōu hěn máng lù.

    Cuối năm ai cũng tất bật.

  • 妈妈在厨房里忙碌着。

    mā ma zài chú fáng lǐ máng lù zhe.

    Mẹ đang tất bật trong bếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MANG · 6 nét

bận; vội vàng; bận làm (việc gì)

LỤC · 13 nét