铃
língㄌㄧㄥˊ
Hán Việt: LINH
Phồn thể: 鈴
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(từ tượng thanh, vocab.word.pos.g)
chuông (nhỏ); chuông (cửa, báo thức, trường học)
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
下课铃响了。
xià kè líng xiǎng le.
Chuông tan học reo rồi.
有人在按门铃。
yǒu rén zài àn mén líng.
Có người đang bấm chuông cửa.
我的闹铃每天六点响。
wǒ de nào líng měi tiān liù diǎn xiǎng.
Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ mỗi ngày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 10 nét
chuông (nhỏ); chuông (cửa, báo thức, trường học)