Bỏ qua, tới nội dung

品种

pǐn zhǒngㄆㄧㄣˇ ㄓㄨㄥˇ

Hán Việt: PHẨM CHỦNG

Phồn thể: 品種

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

giống (cây, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这是一种新的水稻品种。

    zhè shì yì zhǒng xīn de shuǐ dào pǐn zhǒng.

    Đây là một giống lúa mới.

  • 你家的狗是什么品种?

    nǐ jiā de gǒu shì shén me pǐn zhǒng?

    Chó nhà bạn là giống gì?

  • 这家店的商品品种很多。

    zhè jiā diàn de shāng pǐn pǐn zhǒng hěn duō.

    Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại hàng hóa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm

CHỦNG · 9 nét

lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài