Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1501–1543 trong 1543
- 豆浆dòu jiāngĐẬU TƯƠNGsữa đậu nành
- 近代jìn dàiCẬN ĐẠIcận đại, thời cận đại
- 胡同hú tòngHỒ ĐỒNGngõ, hẻm (phố cổ Bắc Kinh)
- 特产tè chǎnĐẶC SẢNđặc sản
- 配送pèi sòngPHỐI TỐNGgiao hàng, phân phối giao nhận
- 中华Zhōng huáTRUNG HOATrung Hoa (tên gọi trang trọng của Trung Quốc)
- 人民币rén mín bìNHÂN DÂN TỆnhân dân tệ (tiền Trung Quốc, RMB)
- 着凉zháo liángTRƯỚC LƯƠNGbị cảm lạnh, nhiễm lạnh
- 中药zhōng yàoTRUNG DƯỢCthuốc Bắc, thuốc Đông y
- 盒饭hé fànHẠP PHẠNcơm hộp
- 国画guó huàQUỐC HỌAtranh quốc họa, tranh thủy mặc truyền thống Trung Quốc
- 保质期bǎo zhì qīBẢO CHẤT KỲhạn sử dụng, thời hạn bảo quản
- 厘米lí mǐLI MỄlượng từ: xen-ti-mét (cm), đo chiều dài
- 话费huà fèiTHOẠI PHÍcước điện thoại, tiền điện thoại
- 日用品rì yòng pǐnNHẬT DỤNG PHẨMđồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
- 扇子shàn ziPHIẾN TỬcái quạt (quạt tay)
- 虚心xū xīnHƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị, biết lắng nghe
- 叉子chā ziXOA TỬcái nĩa, dĩa
- 姥爷lǎo yeông ngoại (khẩu ngữ phương Bắc)
- 省会shěng huìTỈNH HỘItỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh
- 高科技gāo kē jìCAO KHOA KỸcông nghệ cao
- 挂号guà hàoQUẢI HIỆUđăng ký khám bệnh, lấy số (ở bệnh viện); gửi bảo đảm (thư)
- 读音dú yīnĐỘC ÂMcách đọc, âm đọc (của chữ)
- 五颜六色wǔ yán liù sèNGŨ NHAN LỤC SẮCmuôn màu sắc, sặc sỡ đủ màu
- 夜市yè shìDẠ THỊchợ đêm
- 用法yòng fǎDỤNG PHÁPcách dùng, cách sử dụng
- 主食zhǔ shíCHỦ THỰCmón chính, lương thực chính (cơm, mì, bánh bao…)
- 跳高tiào gāoKHIÊU CAOnhảy cao (môn điền kinh)
- 家电jiā diànGIA ĐIỆNđồ điện gia dụng
- 压岁钱yā suì qiánÁP TUẾ TIỀNtiền mừng tuổi, tiền lì xì (dịp Tết)
- 西餐xī cānTÂY XANmón ăn Tây, cơm Tây
- 短处duǎn chùĐOẢN XỨđiểm yếu, khuyết điểm, sở đoản
- 酸甜苦辣suān tián kǔ làTOAN ĐIỀM KHỔ LẠTchua ngọt đắng cay; (nghĩa bóng) mọi cung bậc vui buồn của cuộc sống
- 闭幕式bì mù shìBẾ MẠC THỨClễ bế mạc
- 尺子chǐ ziXÍCH TỬcái thước (đo)
- 毛笔máo bǐMAO BÚTbút lông
- 占线zhàn xiànCHIẾM TUYẾN(điện thoại) máy bận
- 跳远tiào yuǎnKHIÊU VIỄNnhảy xa (môn điền kinh)
- 没法儿méifǎr5MỘT PHÁP NHIkhông có cách nào, không thể, đành chịu
- 电子版diàn zǐ bǎnĐIỆN TỬ BẢNbản điện tử, bản mềm
- 连忙lián mángLIÊN MANGvội vàng, lập tức, liền
- 便利店biàn lì diànTIỆN LỢI ĐIẾMcửa hàng tiện lợi
- 二维码èr wéi mǎNHỊ DUY MÃmã QR