Từ vựng HSK 3.0 cấp 2
197 từ
Từ 1–100 trong 197
- 就jiùTỰUthì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
- 着zháoTRƯỚCchạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruột
- 啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: nhé, nhỉ, quá, ạ (cảm thán, thúc giục, hỏi nhẹ)
- 让ràngNHƯỢNGđể, cho phép; bảo, khiến; nhường; (bị động) bị
- 但dànĐÃNnhưng; chỉ
- 自己zì jǐTỰ KỶtự mình, bản thân; của mình
- 得déĐẮCđược, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- 过guòQUÁqua, đi qua; trải qua (thời gian); đón, ăn (lễ, Tết); sống; quá
- 从cóngTÒNGtừ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
- 等děngĐẲNGđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi
- 出chūXUẤTra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 已经yǐ jīngDĨ KINHđã, rồi
- 这样zhè yàngGIÁ DẠNGnhư thế này, như vậy
- 最zuìTỐInhất
- 因为yīn wèiNHÂN VỊvì, bởi vì
- 次cìTHỨlượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
- 走zǒuTẨUđi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
- 但是dàn shìĐÃN THỊnhưng, nhưng mà
- 时shíTHỜIlúc, khi; thời gian; giờ
- 可能kě néngKHẢ NĂNGcó thể, có lẽ; khả năng
- 地deĐỊAtrợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
- 开始kāi shǐKHAI THỦYbắt đầu; lúc đầu, ban đầu
- 跟gēnCÂNvới, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân
- 打dǎĐẢđánh; gọi (điện); chơi (bóng); đánh (chữ); bắt (xe); và nhiều nghĩa theo kết hợp
- 快kuàiKHOÁInhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 比BǐTỶso, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- 所以suǒ yǐSỞ DĨvì vậy, cho nên
- 还是hái shiHOÀN THỊhay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 那么nà meNA MAnhư thế, như vậy, đến thế; thế thì; khoảng chừng
- 这么zhè meGIÁ MAthế này, như vậy; …đến thế
- 起来qǐ laiKHỞI LAIđứng dậy; thức dậy, ngồi dậy
- 一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 位wèiVỊlượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
- 希望xī wàngHY VỌNGhy vọng, mong; niềm hy vọng
- 手shǒuTHỦtay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
- 别BiéBIỆTđừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
- 名míngDANHtên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)
- 长chángTRƯỜNGdài; chiều dài; lâu
- 告诉gào suCÁO TỐnói cho biết, bảo
- 出来chū láiXUẤT LAIra, đi ra (về phía người nói); xuất hiện
- 事情shì qingSỰ TÌNHviệc, sự việc, chuyện
- 条tiáoĐIỀUlượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản
- 拿náNÃcầm, lấy, mang
- 高GāoCAOcao; (mức độ) cao
- 正zhèngCHÍNHđang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắn
- 为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao, vì sao
- 头tóuĐẦUđầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)
- 准备zhǔn bèiCHUẨN BỊchuẩn bị; định, dự định
- 进jìnTIẾNvào; tiến lên
- 每měiMỖImỗi
- 周ZhōuCHUtuần; vòng, xung quanh; họ Chu
- 过去guò qùQUÁ KHỨquá khứ, trước đây; đi qua (phía bên kia)
- 送sòngTỐNGtặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)
- 笑xiàoTIẾUcười; cười nhạo
- 不错bù cuòBẤT THÁCkhá tốt, không tệ; đúng, không sai
- 帮bāngBANGgiúp, giúp đỡ
- 完wánHOÀNxong, hết; hoàn thành
- 站zhànTRẠMđứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)
- 路LùLỘđường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
- 门MénMÔNcửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
- 花HuāHOAhoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
- 虽然suī ránTUY NHIÊNtuy, mặc dù
- 回来huí laiHỒI LAItrở về, quay lại (về phía người nói)
- 球qiúCẦUquả bóng; môn bóng; hình cầu
- 错CuòTHÁCsai, nhầm; lỗi
- 间jiānGIANlượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
- 跑pǎoBÀOchạy; chạy trốn; chạy (đi lo việc)
- 万WànVẠNmười nghìn, vạn; rất nhiều; họ Vạn
- 动dòngĐỘNGđộng, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động
- 面miànDIỆNmặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
- 下来xià laiHẠ LAIxuống (về phía người nói); bổ ngữ: dừng lại, giữ lại, tiếp diễn đến nay
- 远yuǎnVIỄNxa
- 快乐kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc
- 里面lǐ miànLÍ DIỆNbên trong, phía trong
- 懂dǒngĐỔNGhiểu, biết
- 过来guò láiQUÁ LAIqua đây, lại đây; xoay xở được, làm kịp (忙不过来)
- 记得jì deKÍ ĐẮCnhớ, còn nhớ
- 药yàoDƯỢCthuốc
- 身体shēn tǐTHÂN THỂcơ thể, thân thể; sức khỏe
- 包BāoBAOtúi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
- 那样nà yàngNA DẠNGnhư thế, như vậy (chỉ cái ở xa / đã nói)
- 往wǎngVÃNGvề phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới
- 楼LóuLÂUtòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu
- 飞fēiPHIbay; đi máy bay
- 介绍jiè shàoGIỚI THIỆUgiới thiệu; sự giới thiệu
- 出去chū qùXUẤT KHỨđi ra ngoài, ra (khỏi chỗ người nói)
- 眼睛yǎn jingNHÃN TÌNHmắt
- 近jìnCẬNgần; gần đây; xấp xỉ
- 下去xià qùHẠ KHỨđi xuống; tiếp tục (làm tiếp)
- 离LíLIcách (khoảng cách, thời gian); rời, rời xa; họ Li
- 经常jīng chángKINH THƯỜNGthường xuyên, hay
- 票piàoPHIẾUvé; phiếu (bầu)
- 床chuángSÀNGgiường
- 教jiāoGIÁOdạy
- 意思yì siÝ TƯý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
- 忘wàngVONGquên
- 画huàHỌAvẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
- 运动yùn dòngVẬN ĐỘNGthể thao; vận động, tập thể dục; phong trào
- 回去huí quHỒI KHỨvề, quay về (rời xa chỗ người nói)
- 妻子qī ziTHÊ TỬvợ