Bỏ qua, tới nội dung

差距

chā jùㄔㄚ ㄐㄩˋ

Hán Việt: SAI CỰ

Phồn thể: 差距

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

khoảng cách, sự chênh lệch

Ví dụ

  • 我和他的水平还有很大差距。

    wǒ hé tā de shuǐ píng hái yǒu hěn dà chā jù.

    Trình độ của tôi và anh ấy vẫn còn khoảng cách lớn.

  • 城市和农村的收入差距很大。

    chéng shì hé nóng cūn de shōu rù chā jù hěn dà.

    Chênh lệch thu nhập giữa thành thị và nông thôn rất lớn.

  • 我们要努力缩小差距。

    wǒ men yào nǔ lì suō xiǎo chā jù.

    Chúng ta phải cố gắng thu hẹp khoảng cách.

Từ hay nhầm

  • 差别 — 差别 là sự khác nhau nói chung; 差距 là khoảng cách cao thấp, mạnh yếu (thường kèm 缩小).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SI · 9 nét

chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số

CỰ · 11 nét

cách (khoảng cách); khoảng cách