Bỏ qua, tới nội dung

古代

gǔ dàiㄍㄨˇ ㄉㄞˋ

Hán Việt: CỔ ĐẠI

Phồn thể: 古代

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

thời cổ đại, thời xưa

Ví dụ

  • 古代的人没有手机。

    gǔ dài de rén méi yǒu shǒu jī.

    Người thời xưa không có điện thoại.

  • 我对中国古代历史很感兴趣。

    wǒ duì zhōng guó gǔ dài lì shǐ hěn gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với lịch sử cổ đại Trung Quốc.

  • 这是一本古代小说。

    zhè shì yì běn gǔ dài xiǎo shuō.

    Đây là một cuốn tiểu thuyết cổ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỔ · 5 nét

cổ, xưa, cũ; thời xưa; (cũng là họ Cổ)

ĐẠI · 5 nét

thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại