记载
jì zǎiㄐㄧˋ ㄗㄞˇ
Hán Việt: KÝ TÁI
Phồn thể: 記載
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)
ghi chép, ghi lại; tài liệu ghi chép
载 ở đây đọc zǎi.
Ví dụ
这本书记载了很多历史故事。
zhè běn shū jì zǎi le hěn duō lì shǐ gù shì.
Cuốn sách này ghi chép nhiều câu chuyện lịch sử.
根据记载,这座寺有一千年了。
gēn jù jì zǎi, zhè zuò sì yǒu yì qiān nián le.
Theo ghi chép, ngôi chùa này đã có một nghìn năm.
这件事在历史上没有记载。
zhè jiàn shì zài lì shǐ shàng méi yǒu jì zǎi.
Sự việc này không được ghi lại trong lịch sử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép
TÁI · 10 nét