Từ vựng HSK 3.0 cấp 1
294 từ
Từ 1–100 trong 294
- 的deĐÍCHtrợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
- 了leLIỄUtrợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
- 我wǒNGÃtôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)
- 是shìTHỊlà; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
- 你nǐNỄbạn; anh; chị; em; mày (ngôi thứ hai, thân mật)
- 在zàiTẠIở, tại; đang (làm gì); có mặt
- 不bùBẤTkhông (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 有yǒuHỮUcó; sở hữu; tồn tại
- 他tāTHAanh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
- 这zhèGIÁnày; đây
- 个gèCÁlượng từ: cái, con, người (lượng từ chung nhất, dùng cho người và nhiều đồ vật)
- 和héHÒAvà; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
- 人rénNHÂNngười; con người
- 说shuōTHUYẾTnói; kể; giải thích; trách, mắng
- 我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi; chúng ta
- 要yàoYẾUmuốn; cần; phải; sắp (要……了); nếu
- 好hǎoHẢOtốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 一yīNHẤTmột; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 会huìHỘIbiết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
- 也YěDÃcũng; (cũng là một họ ít gặp)
- 都dōuĐÔđều, tất cả; đã (nhấn mạnh); ngay cả (连……都……)
- 对duìĐỐIđúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
- 到dàoĐÁOđến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 上shàngTHƯỢNGtrên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 来láiLAIđến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
- 很hěnNGẬNrất; lắm
- 还HuánHOÀNtrả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
- 去qùKHỨđi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
- 她tāTHAcô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
- 想xiǎngTƯỞNGmuốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 给gěiCẤPcho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 没有méi yǒuMỘT HỮUkhông có; chưa (làm gì); không bằng (A 没有 B……)
- 能NéngNĂNGcó thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 那nàNAkia, đó, ấy; vậy thì, thế thì
- 他们tā menTHA MÔNhọ; các anh ấy; bọn họ
- 看kànKHÁNnhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)
- 做zuòTỐlàm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo
- 什么shén meTHẬP MAgì, cái gì; nào; bất cứ cái gì
- 吧batrợ từ cuối câu: nhé, đi (đề nghị); chắc là… nhỉ (phỏng đoán); thôi được (đồng ý)
- 点diǎnĐIỂMgiờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)
- 可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 大dàĐẠIto, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 下xiàHẠdưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
- 里lǐLÍtrong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
- 真zhēnCHÂNthật, thật là; thật sự; thật (không giả)
- 现在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ, hiện nay
- 年NiánNIÊNnăm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 多duōĐAnhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 两liǎngLƯỠNGhai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
- 吗matrợ từ nghi vấn cuối câu hỏi có/không: không?, à?
- 天tiānTHIÊNngày; trời, bầu trời; thời tiết
- 太tàiTHÁIquá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
- 再zàiTÁIlại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
- 呢netrợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh
- 只zhǐCHỈchỉ, chỉ có
- 小xiǎoTIỂUnhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)
- 知道zhī dàoTRI ĐẠObiết (thông tin, sự việc)
- 时候shí houTHỜI HẬUlúc, khi; thời gian
- 问题wèn tíVẤN ĐỀcâu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cố
- 工作gōng zuòCÔNG TÁClàm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 事shìSỰviệc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
- 它tāTHAnó (chỉ vật, con vật)
- 后HòuHẬUsau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)
- 家jiāGIAnhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 你们nǐ menNỄ MÔNcác bạn; các anh chị; các em
- 前qiánTIỀNtrước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu
- 时间shí jiānTHỜI GIANthời gian; thời gian rảnh
- 怎么zěn meCHẨM MAthế nào, làm sao (hỏi cách thức); sao, tại sao (ngạc nhiên)
- 爱àiÁIyêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
- 这些zhè xiēGIÁ TAnhững… này
- 喜欢xǐ huanHỈ HOANthích
- 吃chīCẬTăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)
- 谁shéiTHÙYai
- 新XīnTÂNmới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
- 找zhǎoTRẢOtìm; tìm gặp (ai); trả lại tiền thừa
- 今天jīn tiānKIM THIÊNhôm nay
- 觉得jué deGIÁC ĐẮCcảm thấy; cho rằng, thấy rằng
- 月yuèNGUYỆTtháng; mặt trăng
- 几jǐKỈmấy (hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10); vài
- 见jiànKIẾNgặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
- 车ChēXAxe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
- 一些yī xiēNHẤT TAmột số, một ít, vài; hơn một chút (sau tính từ)
- 大家dà jiāĐẠI GIAmọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 听tīngTHÍNHnghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)
- 非常fēi chángPHI THƯỜNGrất, vô cùng; bất thường, khác thường
- 开kāiKHAImở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
- 叫jiàoKHIẾUtên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 孩子hái ziHÀI TỬtrẻ em, đứa trẻ; con (cái)
- 这里zhè lǐGIÁ LÍở đây, chỗ này
- 请qǐngTHỈNHxin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
- 钱QiánTIỀNtiền; (cũng là họ Tiền)
- 公司gōng sīCÔNG TIcông ty
- 不要bù yàoBẤT YẾUđừng, không được; không muốn, không cần
- 本běnBẢNlượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
- 回huíHỒIvề, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
- 东西dōng xiĐÔNG TÂYđồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 三SānTAMba, số 3; (cũng là họ Tam)
- 买mǎiMÃImua
- 问wènVẤNhỏi; hỏi thăm
- 岁suìTUẾtuổi