Bỏ qua, tới nội dung

个别

gè biéㄍㄜˋ ㄅㄧㄝˊ

Hán Việt: CÁ BIỆT

Phồn thể: 個別

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

riêng lẻ; cá biệt; một vài, số ít

Ví dụ

  • 只有个别同学没交作业。

    zhǐ yǒu gè bié tóng xué méi jiāo zuò yè.

    Chỉ có vài bạn học sinh chưa nộp bài tập.

  • 老师下课后个别辅导了他。

    lǎo shī xià kè hòu gè bié fǔ dǎo le tā.

    Sau giờ học thầy giáo kèm riêng cho cậu ấy.

  • 这只是个别现象。

    zhè zhǐ shì gè bié xiàn xiàng.

    Đây chỉ là hiện tượng cá biệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁ · 3 nét

tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)

BIỆT · 7 nét

đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt