向上
xiàng shàngㄒㄧㄤˋ ㄕㄤˋ
Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
Phồn thể: 向上
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
hướng lên trên; vươn lên, cầu tiến
Trái nghĩa: 向下.
Ví dụ
请把箭头向上的一面放在上面。
qǐng bǎ jiàn tóu xiàng shàng de yí miàn fàng zài shàng miàn.
Hãy đặt mặt có mũi tên hướng lên ở phía trên.
他是一个积极向上的年轻人。
tā shì yí gè jī jí xiàng shàng de nián qīng rén.
Cậu ấy là một thanh niên tích cực, cầu tiến.
好好学习,天天向上。
hǎo hào xué xí, tiān tiān xiàng shàng.
Chăm chỉ học tập, mỗi ngày tiến bộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯỚNG · 6 nét
hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
Từ liên quan
- 向 Xiàng — hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
- 方向 fāng xiàng — phương hướng, hướng
- 倾向 qīng xiàng — trend; tendency; orientation
- 一向 yī xiàng — always (previously); a period of time in the recent past
- 向往 xiàng wǎng — to yearn for; to look forward to
- 向来 xiàng lái — always (previously)
- 意向 yì xiàng — intention; purpose; intent; inclination; disposition
- 导向 dǎo xiàng — to be oriented towards; orientation