Bỏ qua, tới nội dung

缓慢

huǎn mànㄏㄨㄢˇ ㄇㄢˋ

Hán Việt: HOÃN MẠN

Phồn thể: 緩慢

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

chậm chạp; chậm rãi

Văn viết, trang trọng hơn 慢.

Ví dụ

  • 下班时间,车辆行驶得很缓慢。

    xià bān shí jiān, chē liàng xíng shǐ dé hěn huǎn màn.

    Giờ tan tầm, xe cộ di chuyển rất chậm.

  • 他的病情恢复得比较缓慢。

    tā de bìng qíng huī fù dé bǐ jiào huǎn màn.

    Bệnh tình của anh ấy hồi phục khá chậm.

  • 经济在缓慢增长。

    jīng jì zài huǎn màn zēng zhǎng.

    Kinh tế đang tăng trưởng chậm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOÃN · 12 nét

MẠN · 14 nét

chậm