罚款
fá kuǎnㄈㄚˊ ㄎㄨㄢˇ
Hán Việt: PHẠT KHOẢN
Phồn thể: 罰款
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh từ)
phạt tiền; tiền phạt
Ví dụ
闯红灯要被罚款。
chuǎng hóng dēng yào bèi fá kuǎn.
Vượt đèn đỏ sẽ bị phạt tiền.
他交了两百块罚款。
tā jiāo le liǎng bǎi kuài fá kuǎn.
Anh ấy đã nộp hai trăm tệ tiền phạt.
在这里抽烟会罚款五十元。
zài zhè lǐ chōu yān huì fá kuǎn wǔ shí yuán.
Hút thuốc ở đây sẽ bị phạt năm mươi tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠT · 9 nét
phạt
KHOẢN · 12 nét