Bỏ qua, tới nội dung

等候

děng hòuㄉㄥˇ ㄏㄡˋ

Hán Việt: ĐẲNG HẬU

Phồn thể: 等候

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chờ, đợi (trang trọng)

Trang trọng hơn 等, hay dùng trong thông báo, nơi công cộng.

Ví dụ

  • 请在这里等候。

    qǐng zài zhè lǐ děng hòu.

    Xin vui lòng chờ ở đây.

  • 很多病人在门外等候。

    hěn duō bìng rén zài mén wài děng hòu.

    Nhiều bệnh nhân đang đợi ngoài cửa.

  • 旅客们在候机厅等候登机。

    lǚ kè men zài hòu jī tīng děng hòu dēng jī.

    Hành khách đang chờ lên máy bay ở phòng chờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẲNG · 12 nét

đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi

HẬU · 10 nét