Bỏ qua, tới nội dung

增

zēngㄗㄥ

Hán Việt: TĂNG

Phồn thể: 增

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

tăng, thêm

Chủ yếu dùng trong từ ghép: 增加, 增长, 增强, 增多.

Ví dụ

  • 今年学生人数比去年增了一倍。

    jīn nián xué shēng rén shù bǐ qù nián zēng le yí bèi.

    Số học sinh năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  • 公司又增了两条生产线。

    gōng sī yòu zēng le liǎng tiáo shēng chǎn xiàn.

    Công ty lại tăng thêm hai dây chuyền sản xuất.

  • 出口额比去年增长了百分之十。

    chū kǒu é bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí.

    Kim ngạch xuất khẩu tăng mười phần trăm so với năm ngoái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TĂNG · 15 nét

tăng, thêm