四处
sì chùㄙˋ ㄔㄨˋ
Hán Việt: TỨ XỨ
Phồn thể: 四處
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
khắp nơi, xung quanh
Đồng nghĩa: 到处. 'Tứ xứ' trong tiếng Việt cũng nghĩa là khắp nơi.
Ví dụ
他四处找工作。
tā sì chù zhǎo gōng zuò.
Anh ấy đi khắp nơi tìm việc.
我四处看了看,没发现他。
wǒ sì chù kàn le kàn, méi fā xiàn tā.
Tôi nhìn quanh nhưng không thấy anh ấy.
春天到了,四处都是鲜花。
chūn tiān dào le, sì chù dōu shì xiān huā.
Mùa xuân đến, khắp nơi đều là hoa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỨ · 5 nét
bốn, số 4
XỨ · 5 nét
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt