Bỏ qua, tới nội dung

用品

yòng pǐnㄩㄥˋ ㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: DỤNG PHẨM

Phồn thể: 用品

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đồ dùng, vật dụng

Hay gặp: 生活用品, 学习用品, 办公用品.

Ví dụ

  • 超市二楼卖生活用品。

    chāo shì èr lóu mài shēng huó yòng pǐn.

    Tầng hai siêu thị bán đồ dùng sinh hoạt.

  • 开学前要买学习用品。

    kāi xué qián yào mǎi xué xí yòng pǐn.

    Trước khi khai giảng phải mua đồ dùng học tập.

  • 这家店专门卖运动用品。

    zhè jiā diàn zhuān mén mài yùn dòng yòng pǐn.

    Cửa hàng này chuyên bán đồ thể thao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm