珍贵
zhēn guìㄓㄣ ㄍㄨㄟˋ
Hán Việt: TRÂN QUÝ
Phồn thể: 珍貴
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
quý giá, quý báu, trân quý
Ví dụ
这些老照片非常珍贵。
zhè xiē lǎo zhào piàn fēi cháng zhēn guì.
Những bức ảnh cũ này vô cùng quý giá.
时间是最珍贵的东西。
shí jiān shì zuì zhēn guì de dōng xi.
Thời gian là thứ quý giá nhất.
博物馆里有很多珍贵的文物。
bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō zhēn guì de wén wù.
Trong bảo tàng có nhiều cổ vật quý.
Từ hay nhầm
- 宝贵 — 宝贵 hay đi với thứ trừu tượng (宝贵的时间, 宝贵的经验); 珍贵 hay đi với đồ vật hiếm, có giá trị kỷ niệm (珍贵的照片).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÂN · 9 nét
QUÝ · 9 nét
đắt; quý giá; (kính ngữ) quý (贵姓, 贵公司)