Bỏ qua, tới nội dung

毛病

máo bìngㄇㄠˊ ㄅㄧㄥˋ

Hán Việt: MAO BỆNH

Phồn thể: 毛病

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

lỗi, hỏng hóc, trục trặc; tật xấu; bệnh vặt

出毛病 = bị hỏng, có vấn đề; 挑毛病 = bới lỗi.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我的电脑出毛病了。

    wǒ de diàn nǎo chū máo bìng le.

    Máy tính của tôi bị trục trặc rồi.

  • 他有睡懒觉的毛病。

    tā yǒu shuì lǎn jué de máo bìng.

    Anh ấy có tật ngủ nướng.

  • 奶奶的胃有点小毛病。

    nǎi nai de wèi yǒu diǎn xiǎo máo bìng.

    Dạ dày của bà có chút bệnh vặt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MAO · 4 nét

lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)

BỆNH · 10 nét

bệnh; ốm, bị bệnh