早期
zǎo qīㄗㄠˇ ㄑㄧ
Hán Việt: TẢO KỲ
Phồn thể: 早期
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ thời gian, từ chỉ phương vị)
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu, sơ kỳ
Ví dụ
这是他早期的作品。
zhè shì tā zǎo qī de zuò pǐn.
Đây là tác phẩm thời kỳ đầu của anh ấy.
这种病早期发现就能治好。
zhè zhǒng bìng zǎo qī fā xiàn jiù néng zhì hǎo.
Bệnh này phát hiện sớm thì có thể chữa khỏi.
公司早期只有三个员工。
gōng sī zǎo qī zhǐ yǒu sān gè yuán gōng.
Thời kỳ đầu công ty chỉ có ba nhân viên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢO · 6 nét
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)