Bỏ qua, tới nội dung

品质

pǐn zhìㄆㄧㄣˇ ㄓˋ

Hán Việt: PHẨM CHẤT

Phồn thể: 品質

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

phẩm chất (con người); chất lượng (sản phẩm, dịch vụ)

Ví dụ

  • 诚实是一种很好的品质。

    chéng shí shì yì zhǒng hěn hǎo de pǐn zhì.

    Trung thực là một phẩm chất rất tốt.

  • 这家店的咖啡品质很高。

    zhè jiā diàn de kā fēi pǐn zhì hěn gāo.

    Cà phê của quán này chất lượng rất cao.

  • 我们要提高生活品质。

    wǒ men yào tí gāo shēng huó pǐn zhì.

    Chúng ta cần nâng cao chất lượng cuộc sống.

Từ hay nhầm

  • 质量 — Nói chất lượng sản phẩm thường dùng 质量; 品质 trang trọng hơn và còn chỉ phẩm chất đạo đức con người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm

CHẤT · 8 nét