宠物
chǒng wùㄔㄨㄥˇ ㄨˋ
Hán Việt: SỦNG VẬT
Phồn thể: 寵物
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
thú cưng, vật nuôi
Ví dụ
你家养宠物吗?
nǐ jiā yǎng chǒng wù ma?
Nhà bạn có nuôi thú cưng không?
这家酒店不能带宠物。
zhè jiā jiǔ diàn bù néng dài chǒng wù.
Khách sạn này không cho mang thú cưng.
她把宠物狗当成家人。
tā bǎ chǒng wù gǒu dàng chéng jiā rén.
Cô ấy coi chú chó cưng như người nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỦNG · 8 nét
VẬT · 8 nét